Dùng trong thực phẩm
Dùng trong thực phẩm
BỘT VỎ SÒ - ACTICAL FOD

BỘT VỎ SÒ - ACTICAL FOD

Mô tả:

Actical là tên viết tắt của calcium có hoạt tính cao, hay nói cách khác là calcium có mức ion hoạt hóa cao. Nguồn nguyên liệu thô của ACTICAL là sò đỏ từ vùng biển không bị ô nhiễm được chứng nhận bởi FDA.

Xuất xứ: Hàn Quốc.

Quy cách: 25kg/thùng.

Ứng dụng:

Actical FOD tăng thời hạn sử dụng của thực phẩm lên 1.2 ~1.5 lần bằng cách tăng độ tươi thực phẩm, thay đổi cấu trúc dùng trong chả cá, xúc xích, thịt chế biến, bảo quản kim chi, đậu hũ, giăm bông, giò chả, sốt thịt. Ngoài ra sản phẩm còn được sử dụng trong nông nghiệp, kiểm soát mầm bệnh, diệt khuẩn.

GLYCINE

GLYCINE

Mô tả:

Tinh thể màu trắng hoặc dạng bột tinh thể màu trắng, không mùi, có vị ngọt đặc biệt. Glycine dễ dàng hòa tan trong nước, tan nhẹ trong ethanol, không tan trong acetone hoặc ethyl ether.

Xuất xứ: Trung Quốc.

Quy cách: 25kg/bao.

Ứng dụng:

Glycine giúp tạo hương vị umami thơm ngon, giảm vị chua, đắng, tăng độ đạm cho nước chấm, nước mắm, nước sốt chấm, snack, thịt và các sản phẩm từ thịt, xúc xích…

ORGANIC GUAR GUM - ECOGUAR V50

ORGANIC GUAR GUM - ECOGUAR V50

Mô tả:

Chất tạo đặc – Guar Gum là một polysaccharide bao gồm sự kết hợp giữa galactose và mannose được sản xuất theo tiêu chuẩn Organic. Guar Gum  là chất tạo độ nhớt, chất ổn định, tạo lớp và cải thiện kết cấu.

Xuất xứ: Ấn Độ.

Quy cách: 25kg/bao.

Ứng dụng:

Guar Gum được sử dụng như chất ổn định, kết dính và nhũ hóa trong lĩnh vực thực phẩm sữa chua, đồ uống, mứt, xi-rô, bánh, mì ăn liền, kem, sữa dừa, ngành dược phẩm và các ứng dụng trong công nghiệp như giấy, dệt may, mỹ phẩm …

GUAR GUM 200 LI-HV

GUAR GUM 200 LI-HV

Mô tả:

Chất tạo đặc – Guar Gum là một polysaccharide bao gồm sự kết hợp giữa galactose và mannose. Guar Gum  là chất tạo độ nhớt, chất ổn định, tạo lớp và cải thiện kết cấu.

Xuất xứ: Ấn Độ.

Quy cách: 25kg/bao.

Ứng dụng:

Guar Gum được sử dụng như chất ổn định, kết dính và nhũ hóa trong lĩnh vực thực phẩm sữa chua, đồ uống, mứt, xi-rô, bánh, mì ăn liền, kem, sữa dừa, ngành dược phẩm và các ứng dụng trong công nghiệp như giấy, dệt may, mỹ phẩm …

XANTHAN GUM FT80

XANTHAN GUM FT80

Mô tả:

Xanthan gum là một polysaccharide được sản xuất thông qua quá trình lên men của các carbohydrates như ngô, với việc sử dụng một loại vi khuẩn có tên là xanthomonas campestris.

Xuất xứ: Trung Quốc.

Quy cách: 25kg/thùng.

Ứng dụng:

Chất tạo đặc Xanthan gum được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm, dược phẩm, nông nghiệp và các ứng dụng trong công nghiệp khác, như một tác nhân tạo độ đặc, chống lắng, chất độn.

XANTHAN GUM SQ80

XANTHAN GUM SQ80

Mô tả:

Xanthan gum là một polysaccharide được sản xuất thông qua quá trình lên men của các carbohydrates như ngô, với việc sử dụng một loại vi khuẩn có tên là xanthomonas campestris.

Xuất xứ: Trung Quốc.

Quy cách: 25kg/thùng.

Ứng dụng:

Chất tạo đặc Xanthan gum được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm, dược phẩm, nông nghiệp và các ứng dụng trong công nghiệp khác, như một tác nhân tạo độ đặc, chống lắng, chất độn.

XANTHAN GUM F80

XANTHAN GUM F80

Mô tả:

Xanthan gum là một polysaccharide được sản xuất thông qua quá trình lên men của các carbohydrates như ngô, với việc sử dụng một loại vi khuẩn có tên là xanthomonas campestris..

Xuất xứ: Trung Quốc.

Quy cách: 25kg/thùng.

Ứng dụng:

Chất tạo đặc Xanthan gum được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm, dược phẩm, nông nghiệp và các ứng dụng trong công nghiệp khác, như một tác nhân tạo độ đặc, chống lắng, chất độn.

GARLIC OLEORESIN / OIL / ENCAPSULATED

GARLIC OLEORESIN / OIL / ENCAPSULATED

Mô tả:

Tinh dầu tỏi được chiết xuất qua chưng cất hơi nước từ củ tỏi Allium sativum L. Sản phẩm tan trong dầu, có mùi tỏi nặng và đặc trưng.

Xuất xứ: Ấn độ.

Quy cách: 20kg/can.

Ứng dụng:

Tinh dầu tỏi được dùng trong sản xuất thực phẩm, các loại nước sốt, gia vị, mì ăn liền, đồ đóng lon…

ROSEMARY EXTRACT

ROSEMARY EXTRACT

Mô tả:

Rosemary extract là chiết xuất từ cây hương thảo phơi khô Rosmarinus officinalis L (family : Lamiaceae, Labiatae). Có tác dụng chống oxy hóa mạnh lên các sản phẩm chứa nhiều chất béo hoặc các sản phẩm xử lý qua dầu, giúp tăng shelf-life sản phẩm, chống gây ôi dầu hoặc các hiện tượng hư hỏng do oxy hóa chất béo.

Xuất xứ: Ấn Độ.

Quy cách: 20kg/can.

Ứng dụng:

Dùng trong kem, sữa, phô mai, dầu ăn, margarine, mayonaise, butter, bánh, snack, …. Tất cả các dòng sản phẩm chứa nhiều chất béo và có xử lý qua dầu.